Giới thiệu chung về Máy hàn cáp quang Shinho X-500
Máy hàn sợi cáp quang Shinho X-500 là máy hàn 4 động cơ với công nghệ căn chỉnh sợi quang mới nhất. Thiết kế menu GUI, CPU được nâng cấp. Nó có hiệu suất rất ổn định và suy hao mối hàn thấp (suy hao trung bình thấp hơn 0,02dB).
Fusion Splicer Shinho thường được sử dụng trong kết nối cáp quang trục đường dài. Kết nối cáp quang biển, sửa chữa mạng khu vực đô thị, sửa chữa đường dây. Bảo trì phòng máy dữ liệu, hàn kết nối quang trong tòa nhà
Shinho X-500 là một bộ ghép nối cáp quang rất kinh tế và phù hợp cho các dự án FTTx/ FTTH/ An ninh/ Giám sát, v.v.


Tính năng của máy hàn quang X-500
- Khởi động 1 giây, hàn nối 7 giây, gia nhiệt 26 giây
- Máy hàn Shinho X-500 cho hiệu suất ổn định
- Hiệu chuẩn ARC tự động, dễ bảo trì
- Máy sưởi tự động cảm ứng, CPU lõi tứ công nghiệp
- Pin dung lượng lớn, hơn 250 chu kỳ mối nối & nhiệt
- Chế độ vận hành/hoàn toàn tự động
- Suy hao mối nối/sợi đơn mode < 0,02dB

Ưu điểm nổi bật của máy hàn cáp quang Sinho X-500
Máy hàn cáp quang Sinho X-500 được nhiều đơn vị thi công viễn thông lựa chọn nhờ khả năng vận hành ổn định. Chất lượng mối hàn tốt và mức chi phí đầu tư hợp lý. Thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu hàn nối cáp quang trong các dự án FTTH, FTTx, camera giám sát, mạng LAN và bảo trì hệ thống cáp quang.
Công nghệ căn chỉnh chính xác, suy hao mối hàn thấp
Sinho X-500 sử dụng công nghệ căn chỉnh sợi quang hiện đại với hệ thống 4 động cơ. Giúp căn chỉnh chính xác vị trí hai đầu sợi trước khi hàn. Nhờ đó, suy hao mối hàn trung bình chỉ khoảng 0,02Db đối với sợi đơn mode. Đảm bảo tín hiệu truyền ổn định và giảm thiểu suy hao trên toàn tuyến.
Tốc độ hàn nhanh, nâng cao hiệu suất thi công
Thiết bị có thời gian hàn chỉ khoảng 7s và gia nhiệt khoảng 26s. Giúp kỹ thuật viên hoàn thành nhiều mối hàn trong thời gian ngắn. Đây là ưu điểm quan trọng khi triển khai các công trình có số lượng lớn điểm đấu nối.
Hiệu chuẩn hồ quang tự động
Máy được tích hợp tính năng ARC Calibration tự động, cho phép điều chỉnh công suất hồ quang theo điều kiện môi trường và chất lượng sợi quang. Điều này giúp mối hàn luôn ổn định, giảm lỗi và hạn chế phải hàn lại nhiều lần.
CPU lõi tứ giúp máy hoạt động ổn định
Sinho X-500 sử dụng bộ xử lý công nghệ lõi tứ (Quad-Core CPU). Giúp tốc độ xử lý nhanh hơn, giao diện phản hồi mượt mà và duy trì hiệu suất ổn định trong quá trình làm việc liên tục.
Pin dung lượng lớn, đáp ứng công trình dài ngày
Máy được trang bị pin lithium 5200mAh, có thể thực hiện khoảng 250 chu kỳ hàn và gia nhiệt sau mỗi lần sạc đầy. Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể làm việc cả ngày tại công trường mà không phải sạc pin nhiều lần.
Màn hình màu 4.3 inch dễ quan sát
Màn hình LCD màu kích thước 4.3inch hiển thị rõ hình ảnh sợi quang, vị trí căn chỉnh và các thông số kỹ thuật. Giao diện trực quan giúp người sử dụng dễ dàng thao tác, kể cả những kỹ thuật viên mới.
Thiết kế chắc chắn, phù hợp làm việc ngoài hiện trường
Máy có thiết kế nhỏ gọn với trọng lượng khoảng 1,9kg (bao gồm pin). Thuận tiện mang theo khi di chuyển giữa các công trình. Thiết bị vẫn hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ từ – 10 độ C đến + 50 độ C. Độ ẩm cao và độ cao lên đến 5000m, đáp ứng tốt nhu cầu thi công ngoài trời.
Chi phí đầu tư hợp lý
So với nhiều dòng máy hàn quang cùng phân khúc, Sinho X-500 mang đến sự cân bằng giữa hiệu năng và chi phí. Với chất lượng mối hàn ổn định, khả năng vận hành bền bỉ và đầy đủ các tính năng cần thiết. Với chất lượng mối hàn ổn định, khả năng vận hành bển bỉ và đầy đủ các tính năng cần thiết. Đây là lựa chọn phù hợp cho các đơn vị thi công FTTH, nhà thầu viễn thông, doanh nghiệp và đội ngũ kỹ thuật cần một thiết bị hàn quang đáng tin cậy với mức đầu tư tiết kiệm.
Phụ kiện máy hàn cáp quang đầy đủ
1. Máy hàn Shinho X-500
2. Nguồn sạc pin
3. Chổi lau dọn máy
4. Dây vai đeo
5. Cặp điện cực dự phòng
6. Khay làm mát
7. Kìm tuốt sợi quang
8. Kìm tách vỏ cáp quang
9. Dao cắt sợi quang
10. Sách hướng dẫn sử dụng
11. Chứng nhận chất lượng sản phẩm
12. Hộp đựng thiết bị

Thông số kỹ thuật của Thiết bị hàn nối quang Shinho X-500
| Applicable fiber |
SM(ITU-T G.652),MM(ITU-T G.651),DS(ITU-T G.653),NZDS(ITU-T G.655) |
|
Diameter of cladding |
80 -150μm |
|
Diameter of coating |
160-1000μm |
| Typical splice loss | SM: 0.02dB, MM: 0.01dB, DS: 0.04dB, NZDS: 0.04dB |
| Return loss | > 60dB |
| Fibe cleaved length | 5-16mm ( coating diameter < 250um), 16mm (coating diameter:250-1000um) |
| Splicing program | 40 groups |
| Operate mode | Automatic/Manual |
| Auto-heating | Available |
| Typical splicing time | 7 seconds |
| Typical heating time | 26 seconds |
| Fiber magnification | 250X (X or Y view), 125X (X and Y view) |
| Display screen | 4.3 inch color LCD monitor |
| Records storage | 4000 results |
| Loss evaluation | Available |
| Tension test | 1.8-2.25N |
| Interface | GUI menu interface, easy for operation |
| Battery | 5200mAh Li-battery, typical 250 cycles splicing and heating |
| Power supply | Adapter, input: AC 100-240V(50/50HZ), output: 11-13.5V |
| Electrodes life | More than 4000 ARC discharges, can be replaced vonveniently |
| Ternimal | USB2.0 port, for software upgrading and records exporting |
| Operating conditions | Altituede: 0-5000m, Humidity: 0-95%, Temperature: -10℃~+50℃, Wind speed: Max 15m/s |
| Dimension | 149mm(L) * 120mm(W) * 127mm(H) |
| Weight | 1.90kg (including battery) |
Máy hàn cáp quang Shinho X-500 chính hãng, giá tốt nhất phân phối tại Viễn Thông Hà Nội. Sản phẩm đầy đủ giấy tờ, CO-CQ hóa đơn rõ ràng!











Reviews
There are no reviews yet.