Giới thiệu chung về Máy hàn cáp quang Shinho X-950
Máy hàn sợi cáp quang Shinho X-950 là một thiết bị có tác dụng nối hai sợi cáp quang lại với nhau khi sợi quang bị đứt. Đặc điểm của sợi quang là sợi thủy tinh. Chính vì vậy khi sợi quang bị đứt cần được nung chảy ở nhiệt độ trên 1000 độ mới có thể nối hai sợi quang lại với nhau. Shinho X-950 sử dụng công nghệ căn chỉnh sợi chính xác mới nhất, nó có hiệu suất rất ổn định và tổn thất nhiệt hạch thấp, nó phù hợp với các dự án sợi quang khác nhau và các điều kiện môi trường khác nhau.
Shinho X-950 là dòng sản phẩm cao cấp được đầu tư nghiên cứu và áp dụng những công nghệ mới nhất của nhà máy tại China. Cho phép máy hàn có thời gian hàn rất nhanh. Tương đương với những dòng Máy hàn cáp quang cao cấp nhất của những hãng nổi tiếng như Comway, Sumitomo…

Những tính năng của máy hàn quang
- Áp dụng cho nối sợi quang 2-12 core
- Mối nối tổn thất thấp nhất quán và chất lượng
- Thời gian nối 20 giây
- Thời gian gia nhiệt 1-2/4-12 26 giây/40 giây
- Áp dụng cho các loại sợi khác nhau (SM/MM/DS/NZDS)
- Thân máy chắc chắn, chống nước, chống bụi, chống sốc
- Pin Li có thể cắm được, hỗ trợ sạc riêng
- Dễ bảo trì, dễ thay thế điện cực
- Cổng USB để nâng cấp phần mềm, xuất bản ghi
- Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế CE/Rohs


Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Q: Máy hàn cáp quang Sinho X-950 hàn được những loại sợi quang nào?
A: Sinho X-950 hỗ trợ hàn các loại sợi quang phổ biến như Singlemode, Multimode, DS và NZDS. Ngoài ra, máy còn có khả năng hàn Ribbon Fiber từ 2 đến 12 lõi. Đáp ứng tốt các dự án viễn thông quy mô lớn.
Q: Sinho X-950 phù hợp với những công trình nào?
A: Máy được sử dụng rộng rãi trong các dự án FTTH, FTTx, GPON, mạng MAN/ WAN, tuyến cáp quang Backbone, Data Center, hệ thống camera IP và các công trình viễn thông yêu cầu hàn nhiều lõi quang.
Q: Thời gian hàn và gia nhiệt của Sinho X-950 là bao lâu?
A: Máy có thời gian hàn khoảng 20s. Thời gian gia nhiệt khoảng 26s đối với 1-2 lõi và 40s đối với 4-12 lõi. Giúp đảm bảo chất lượng mối hàn ổn định.
Q: Pin của máy sử dụng được bao nhiêu lần hàn?
A: Sinho X-950 sử dụng pin Li-on 5200mAh, cho phép thực hiện khoảng 150 chu kỳ hàn và gia nhiệt sau mỗi lần sạc đầy. Đáp ứng nhu cầu thi công trong ngày.
Q: Máy có hoạt động tốt ngoài hiện trường không?
A: Có. Máy được thiết kế với khả năng chống bụi, chống nước và chống va đập, đồng thời có thể làm việc trong điều kiện nhiệt độ từ -10 độ C đến +50 độ C. Phù hợp với môi trường thi công.
Q: Bao lâu nên thay điện cực của Sinho X-950?
A: Điện cực có tuổi thọ trên 3000 lần phóng hồ quang. Khi máy hàn hiển thị cảnh bảo hoặc chất lượng mối hàn giảm. Người dùng nên thay điện cực và thực hiện hiệu chuẩn ARC để duy trì hiệu suất.
Q: Máy có hỗ trợ cập nhật phần mềm và lưu trữ dữ liệu không?
A: Có. Sinho X-950 được trang bị cổng USB 2.0 để nâng cấp phần mềm, xuất dữ liệu và lưu trữ 4000 kết quả hàn cùng 100 hình ảnh mối hàn. Thuận tiện cho việc quản lý và nghiệm thu dự án.
Thông số kỹ thuật máy hàn quang Shinho X-950
|
Product Name
|
X-950 Ribbon Fiber Fusion Splicer
|
|
Applicable fiber
|
SM(ITU-T G.652),MM(ITU-T G.651),DS(ITU-T G.653),NZDS(ITU-T G.655)
|
|
Fiber quantity
|
Single core,2-12 cores
|
|
Fiber alignment method
|
Clad to Clad
|
|
Typical splice loss
|
SM:0.05dB MM:0.02dB DS:0.08dB NZDS:0.08dB
|
|
Return loss
|
> 60dB
|
|
Diameter of coating
|
250~400µm
|
|
Splicing program
|
40 groups
|
|
Operate mode
|
Automatic/Manual
|
|
Auto-heating
|
Available
|
|
Typical splicing time
|
20 seconds
|
|
Typical heating time
|
1-2 cores 26 seconds,4-12 cores 40 seconds
|
|
Fiber magnification
|
25X
|
|
Display screen
|
5.0 inch color LCD monitor
|
|
Records storage
|
4000 groups data records and 100 group images
|
|
Loss evaluation
|
Available
|
|
Tension test
|
1.8-2.2N
|
|
Interface
|
GUI menu interface, easy for operation
|
|
Battery
|
5200mAh Li-battery, typical 150 cycles splicing and heating, suppport separating charging
|
|
Power supply
|
Adapter, input: AC 100-240V(50/50HZ), output: 11-13.5V
|
|
Electrodes life
|
More than 3000 ARC discharges, can be replaced vonveniently
|
|
Ternimal
|
USB2.0 port, for software upgrading and records exporting
|
|
Operating conditions
|
Altituede: 0-5000m, Humidity: 0-95%, Temperature: -10℃~+50℃, Wind speed: Max 15m/s
|
|
Dimension
|
155mm(L)×144mm (W)×155mm (H) /
|
|
Weight
|
2.30kg (including battery)
|













Reviews
There are no reviews yet.